CareerInsight.vnHiểu nghề • Rõ hướng • Tiến xaTìm nghề phù hợp
Nghề nghiệpLĩnh vực nghề nghiệpCông cụ nghề nghiệpNghề nghiệp & AI
← Quay lại bài viết

Sơ đồ tổ chức

Cơ cấu tổ chức công ty kiểm toán

Sơ đồ mang tính minh họa. Công ty lớn có thể chia theo ngành, địa điểm hoặc dòng dịch vụ; công ty nhỏ thường gộp nhiều chức năng.

100%

Sơ đồ có nhiều tầng và phòng ban. Để quan sát trực quan hơn, nên xem trên máy tính hoặc xoay ngang màn hình.

Điều hành

Hội đồng thành viên và Ban điều hành

Định hướng chiến lược, chất lượng, khách hàng và rủi ro nghề nghiệp.

  • Chiến lược dịch vụ
  • Chất lượng kiểm toán
  • Quản trị khách hàng
Cốt lõi

Khối kiểm toán báo cáo tài chính

Thực hiện các hợp đồng kiểm toán và soát xét.

  • Lập kế hoạch
  • Thực hiện kiểm toán
  • Phát hành báo cáo
Tư vấn

Khối tư vấn rủi ro và kiểm toán nội bộ

Đánh giá kiểm soát, quy trình và rủi ro hoạt động.

  • Internal Audit
  • Risk Advisory
  • Control Review
Chuyên gia

Khối chuyên gia hỗ trợ

Hỗ trợ thuế, định giá, công nghệ và giao dịch.

  • Thuế
  • Định giá
  • IT Audit
Kiểm soát

Khối kiểm soát chất lượng và tuân thủ

Duy trì chuẩn mực, độc lập và quy trình soát xét.

  • Independence
  • Quality Review
  • Methodology
Hỗ trợ

Khối quản trị doanh nghiệp

Quản lý tài chính, nhân sự, công nghệ và hành chính.

  • Finance
  • People
  • Technology

Partner phụ trách hợp đồng

  • Chấp nhận khách hàng
  • Phê duyệt ý kiến
  • Quan hệ cấp cao

Audit Manager

  • Lập kế hoạch
  • Quản lý nhóm
  • Soát xét hồ sơ

Senior Auditor

  • Điều phối hiện trường
  • Thực hiện phần hành
  • Hướng dẫn trợ lý

Trợ lý kiểm toán

  • Thu thập bằng chứng
  • Kiểm tra chứng từ
  • Lập hồ sơ làm việc

Chuyên gia kiểm toán công nghệ

  • Kiểm soát CNTT
  • Dữ liệu
  • Hệ thống

Chuyên viên kiểm soát chất lượng

  • Soát xét độc lập
  • Theo dõi tuân thủ
  • Cập nhật phương pháp
  • Điều hành

    Hội đồng thành viên và Ban điều hành

    Định hướng chiến lược, chất lượng, khách hàng và rủi ro nghề nghiệp.

    • Chiến lược dịch vụ
    • Chất lượng kiểm toán
    • Quản trị khách hàng
    • Cốt lõi

      Khối kiểm toán báo cáo tài chính

      Thực hiện các hợp đồng kiểm toán và soát xét.

      • Lập kế hoạch
      • Thực hiện kiểm toán
      • Phát hành báo cáo
      • Partner phụ trách hợp đồng

        • Chấp nhận khách hàng
        • Phê duyệt ý kiến
        • Quan hệ cấp cao
      • Audit Manager

        • Lập kế hoạch
        • Quản lý nhóm
        • Soát xét hồ sơ
      • Senior Auditor

        • Điều phối hiện trường
        • Thực hiện phần hành
        • Hướng dẫn trợ lý
      • Trợ lý kiểm toán

        • Thu thập bằng chứng
        • Kiểm tra chứng từ
        • Lập hồ sơ làm việc
    • Tư vấn

      Khối tư vấn rủi ro và kiểm toán nội bộ

      Đánh giá kiểm soát, quy trình và rủi ro hoạt động.

      • Internal Audit
      • Risk Advisory
      • Control Review
    • Chuyên gia

      Khối chuyên gia hỗ trợ

      Hỗ trợ thuế, định giá, công nghệ và giao dịch.

      • Thuế
      • Định giá
      • IT Audit
      • Chuyên gia kiểm toán công nghệ

        • Kiểm soát CNTT
        • Dữ liệu
        • Hệ thống
    • Kiểm soát

      Khối kiểm soát chất lượng và tuân thủ

      Duy trì chuẩn mực, độc lập và quy trình soát xét.

      • Independence
      • Quality Review
      • Methodology
      • Chuyên viên kiểm soát chất lượng

        • Soát xét độc lập
        • Theo dõi tuân thủ
        • Cập nhật phương pháp
    • Hỗ trợ

      Khối quản trị doanh nghiệp

      Quản lý tài chính, nhân sự, công nghệ và hành chính.

      • Finance
      • People
      • Technology